Chủ đề 7: LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM BIÊN TẬP VIDEO – Tin 9

Like Tweet Pin it Share Share Email
– Chủ đề 7:     “LÀM QUEN VỚI PHẦN MỀM BIÊN TẬP VIDEO”                            Số tiết:  3
–  Tiết PPCT từ 60 đến 62 (thực hiện từ ngày ……………  đến ngày ……………………..)
–  Thiết bị dạy học + dụng cụ học tập: Máy tính, tivi hoặc Phòng máy, Sách tin học 9, tập ghi bài, dụng cụ học tập.

 

* TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Thời gian Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung+ Ghi bảng  
10’ A. Hoạt động khởi động.      
    – Tên hoạt động: Tìm hiểu mốc thời gian của việc lưu trữ và trình bày ảnh chụp từ camera.

– Mục đích: Nhận biết một số kĩ thuật lưu trữ ảnh chụp từ máy ảnh theo từng thập niên.

     
– Nhiệm vụ: Đọc nội dung, quan sát, tìm hiểu để trả lời câu hỏi

–  Phương thức hoạt động: Cá nhân

– Thiết bị, học liệu: SGK

– Báo cáo: Trình bày cách lưu trữ ảnh chụp – nhận xét

– Giao việc: Tìm hiểu nội dung thông tin phần khởi động và cho biết:

* Cách lưu trữ ảnh chụp theo thập niên 90, thập niên 2000 và thập niên 2010?

– Hướng dẫn, hỗ trợ: quan sát, theo dõi, trợ giúp kịp thời khi hs gặp khó khăn

– Phương án đánh giá: Nhận xét

– Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: học sinh trả lời tốt, khuyến khích tuyên dương. Nếu học sinh trả lời chưa đúng gv cho hs khác nhận xét và hoàn thiện câu trả lời của hs.

   
  B. Hoạt động khám phá:      
15’ * HĐ1

– Tên hoạt động : Phần mềm biên tập video

– Mục đích : Biết khái niệm phần mềm biên tập Video.

     
– Nhiệm vụ: Quan sát và tìm hiểu thông tin trong SGK, kết hợp với sự hiểu biết tóm tắt trả lời các câu hỏi

– Phương thức hoạt động: Cá nhân

– Thiết bị, học liệu: SGK, tập, viết

– Báo cáo: Trình bày- nhận xét

– Giao việc: Vận dụng kiến thức vốn có kết hợp nội dung thông tin trong SGK để trả lời các câu hỏi sau:

1. Cho biết video là gì?

2. Phần mềm biên tập video giúp chúng ta thực hiện những việc gì?

3. Liệt kê tên một số phần mềm biên tập video thông dụng?

– Hướng dẫn, hỗ trợ: Quan sát, gợi ý, giải thích nếu cần.

– Phương án đánh giá: nhận xét – hoàn thiện câu trả lời hs.

– Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: HS đọc sai tên các phần mềm biên tập video. GV điều chỉnh cho các em đọc đúng.

1. Phần mềm biên tập video là gì?

– Video (hay video clip) là một dạng hình ảnh động có thời lượng ngắn tập hợp rất nhiều ảnh tĩnh xuất hiện liên tục nối tiếp nhau tạo thành chuyển động.

– Phần mềm biên tập video giúp:

+ Thêm, xóa các video clip, hình ảnh.

+ Xử lí hình ảnh, video clip, âm thanh.

+ Biên tập lời thoại, phụ đề, tiêu đề phim.

+ Tạo hiệu ứng nghệ thuật cho video clip

+ Xuất thêm phần video đã hoàn thành.

 

 

 
20’ * HĐ2

– Tên hoạt động: Làm quen phần mềm WeVideo

– Mục đích: Giới thiệu về phần mềm biên tập WeVideo

     
– Nhiệm vụ: Quan sát SGK, Tìm hiểu về  phần mềm. Trả lời câu hỏi

– Phương thức hoạt động: Cá nhân, nhóm cặp đôi, vấn đáp, diễn giải, trực quan.

– Thiết bị, học liệu : hình ảnh, SGK, bút, tập …

– Sản phẩm học tập: Bài tập SGK/11

– Báo cáo: trình bày- nhận xét lẫn nhau.

 

– Giao việc: Hãy tìm hiểu nội dung giới thiệu  phần mềm và trình bày:

1. P.mềm WeVideo dùng để làm gì?

2. Nêu đặc điểm của phần mềm?

3. Địa chỉ ứng dụng của phần mềm?

4. Thực hiện BT/11 vận dụng nhanh.

– Hướng dẫn, hỗ trợ: Quan sát, đọc nội dung sgk rồi trả lời theo y/c. Theo dõi, trợ giúp kịp thời các hs gặp khó khăn.

– Phương án đánh giá: Nhận xét – KL

– Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: học sinh trả lời tốt, khuyến khích tuyên dương. nếu hs trả lời sai thì cho hs khác nhận xét trình bày. Giải thích cho hs hiểu nếu cần.

 

2. Làm quen với phần mềm biên tập video.

a. WeVideo: là công cụ trực tuyến biên tập video miễn phí.

b. Tiện ích của phần mềm Wevideo:

+ Tạo và chỉnh sửa video trực tuyến trên mạng internet với công cụ hỗ trợ Google Drive.

+ Có nhiều mẫu nền video miễn phí.

+ Hỗ trợ chia sẻ trực tiếp lên Facebook, Youtube.

+ Đồng bộ hóa video đã chỉnh sửa với công cụ hỗ trợ trực tuyến.

c. Làm việc với WeVideo:

Truy cập và đăng nhập vào trang web www.wevideo.com

+ Đăng nhập khi đã có tài khoản (log in)

+ Đăng kí khi chưa có tài khoản (sign up)

 
45’ * HĐ3

– Tên hoạt động: Một số chức năng của WeVideo.

– Mục đích: Biết chức năng và sử dụng công cụ trực tuyến Wevideo.

     
– Nhiệm vụ: Quan sát SGK, Tìm hiểu về chức năng của phần mềm hoàn thiện bt/12 và  Trả lời câu hỏi

– Phương thức hoạt động: Nhóm, diễn giải, vấn đáp

– Thiết bị, học liệu được sử dụng: SGK, tập, viết, bảng phụ..

– Sản phẩm học tập: KQ BT/12

– Báo cáo: Ghi kết quả thảo luận của nhóm trên bảng phụ của học sinh – trình bày- nhóm khác nhận xét.

– Giao việc: Vận dụng kiến thức vốn có kết hợp nội dung thông tin trong SGK để trả lời các câu hỏi sau:

1. Làm BT/12 ở phần vận dụng nhanh để tìm hiểu về chức năng của WeVideo

2. Trình bày các thao tác tạo video mới?

3. Thao tác thêm video?

4. Xử lí tiêu đề phụ đề dùng thư viện gì?

5. Xử lí âm thanh dùng thư viện nào?

6. Tạo hiệu ứng cho video clip dùng thư viện gì?

7. Xuất bản và chia sẽ video clip qua các trang mạng xã hội nào?

– Hướng dẫn, hỗ trợ: Theo dõi, trợ giúp kịp thời các em gặp khó khăn

– Phương án đánh giá: Nhận xét – KL

– Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: học sinh trả lời tốt, khuyến khích tuyên dương. Phần nào hs chưa rõ thì giải thích, minh họa.

 

3. Một số chức năng của WeVideo.

a. Tạo video mới:

– B1: Truy cập đ/c

http://www.wevideo.com/hub/#

– B2: Nháy Create New

b. Thêm video:

– B1: Nháy chọn BT đám mây

– B2: Nháy chọn Browse to select để chọn file hình ảnh, video, nhạc…

hoặc chọn file media trên ứng dụng Google Drive, Facebook,…

+ Hình ảnh kéo vào thanh video1

+ Âm thanh kéo vào thanh Audio1

c. Xử lí tiêu đề phụ đề: Text

Tùy chọn các kiểu phụ đề từ 4 thư viện

d. Xử lí âm thanh: Audio

Lựa chọn file âm thanh từ 3 thư viện:

– Nhạc không lời

– Âm thanh của các loài động vật

– Tiếng vỗ tay

e. Tạo hiệu ứng cho video clip: Transitions

f. Xuất bản và chia sẽ video clip:

Qua các trang mạng xã hội Facebook, Twiter. Tải về máy chọn Google Drive

 
25’ C. Hoạt động trải nghiệm:                
  * HĐ1

– Tên hoạt động: Ô chữ kì thú.

– Mục đích: Ghi nhớ một số từ quen thuộc trong bài học.

     
– Nhiệm vụ: Tìm các từ khóa đã cho trong bảng ô chữ.

– Phương thức hoạt động: Cá nhân.

– Thiết bị, học liệu được sử dụng: SGK,  viết chì, giấy nháp

– Báo cáo: Vị trí các từ khóa trong bảng ô chữ.

– Giao việc: Quan sát từ khóa đã cho khoanh tròn các từ khóa tìm được trong bảng ô chữ.

– Hướng dẫn, hỗ trợ: Quan sát, gợi ý, trợ giúp khi hs gặp khó khăn.

– Phương án đánh giá: Nhận xét -hoàn thiện câu trả lời hs.

– Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: Hs không tim ra được từ khóa. GV gợi ý bằng câu hỏi gợi mở cho hs hiểu và thực hiện.

1.Ô chữ kì thú.

 

 
* HĐ2

– Tên hoạt động: Tập làm nhà thông thái.

– Mục đích: Biết chức năng nâng cao của Wevideo bản tốn phí.

     
– Nhiệm vụ: Vận dụng kiến thức đã học kết hợp với nguồn tham khảo tìm kiếm thông tin điền vào bảng/16

– Phương thức hoạt động: nhóm

– Thiết bị, học liệu: SGK, viết chì

– Sản phẩm học tập: Bảng t.tin

– Báo cáo: Kết quả nội dung điền được vào bảng.

– Giao việc:  Dựa vào kiến thức và kỹ năng đã học hãy so sách các phiên bản của Wevideo?

– Hướng dẫn, hỗ trợ: Quan sát, gợi ý, giải thích khi hs gặp khó khăn.

– Phương án đánh giá: Nhận xét-hoàn thiện câu trả lời hs.

– Dự kiến tình huống xảy ra và giải pháp: Hs chưa điền được đầy đủ nội dung. GV trợ giúp hướng dẫn thêm.

2. Tập làm nhà thông thái.  
10’ D. Hoạt động ghi nhớ      
  – Tên hoạt động: Ghi nhớ.

– Mục đích: củng cố lại các nội dung kiến thức của chủ đề.

     
– Nhiệm vụ: Sử dụng kiến thức đã học Trả lời các câu hỏi y/c

– Hoạt động: Cá nhân

– Thiết bị: SGK, tập học

– Báo cáo: trình bày – nhận xét

Giao việc: Tóm tắt lại các kiến thức đã học qua các câu hỏi:

1. Phần mềm biên tập video là gì?

2. Phần mềm wevideo?

3. Nêu chức năng của wevideo?

   
10’ E. Hoạt động đọc thêm      
  Nhiệm vụ: Đọc trong SGK tìm hiểu về phần mềm WINDOWS MOVIE MAKER Giao việc: Đọc và tìm hiểu đôi nét về ưu điểm, tính năng của phần mềm WINDOWS MOVIE MAKER

 

   
Rút kinh nghiệm:    

Comments (0)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *